
Halmstads
- Thành phốHalmstad
- Sức chứa15500
- Sân vận độngOrjans Vall
- Thành lập1914
- Giá trị£9.05
- Tuổi trung bình25.2
Lịch thi đấu
Đội hình
| Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Giá trị | Thời hạn hợp đồng |
|---|---|---|---|---|
![]() Omar Faraj #9Palestine | Tiền đạo | 24 | 0.75 Triệu | 30/06/2028 |
![]() Andre Boman #17Thụy Điển | Hậu vệ | 25 | 0.65 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Filip Schyberg #4Thụy Điển | Hậu vệ | 27 | 0.4 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Rocco Ascone #27Pháp | Tiền vệ | 23 | 0.4 Triệu | 31/12/2029 |
![]() Tim Ronning #1Thụy Điển | Thủ môn | 27 | 0.35 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Gabriel Wallentin #3Thụy Điển | Hậu vệ | 25 | 0.35 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Pascal Gregor #5Đan Mạch | Hậu vệ | 32 | 0.35 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Erko Tougjas #16Estonia | Hậu vệ | 23 | 0.35 Triệu | 31/12/2029 |
![]() Aleksander Nilsson #25Thụy Điển | Tiền vệ | 24 | 0.35 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Joel Nilsson #21Thụy Điển | Tiền đạo | 32 | 0.275 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Gustav Friberg #15Thụy Điển | Hậu vệ | 24 | 0.25 Triệu | 31/12/2026 |
![]() Rami Kaib #24Tunisia | Hậu vệ | 29 | 0.25 Triệu | 31/12/2028 |
![]() Niilo Maenpaa #8Phần Lan | Tiền vệ | 28 | 0.225 Triệu | 31/12/2026 |
![]() Joel Allansson #6Thụy Điển | Tiền vệ | 34 | 0.2 Triệu | 31/12/2027 |
![]() Hussein Carneil #14Thụy Điển | Tiền vệ | 23 | 0.2 Triệu | --/--/---- |
![]() Jesper Westermark Thụy Điển | Tiền đạo | 33 | 0.2 Triệu | 31/12/2026 |
![]() Ludvig Arvidsson #11Thụy Điển | Tiền đạo | 18 | 0.1 Triệu | --/--/---- |
![]() Marvin Illary #19Bờ Biển Ngà | Tiền đạo | 20 | 0.05 Triệu | 31/12/2027 |
Adam Wihed #35Thụy Điển | Thủ môn | 19 | - | --/--/---- |
![]() Hjalmar Åberg #34Thụy Điển | Hậu vệ | 20 | - | --/--/---- |
![]() Vincent Johansson #13Thụy Điển | Tiền vệ | 20 | - | --/--/---- |
Iddrisu Moro #31Ghana | Tiền vệ | 20 | 0 Triệu | 31/12/2028 |
Elliot Magnusson Thụy Điển | Tiền vệ | 19 | - | --/--/---- |
![]() Malte Persson #18Thụy Điển | Tiền đạo | 20 | 0 Triệu | --/--/---- |
![]() Oliver Kapsimalis #22Thụy Điển | Tiền đạo | 19 | 0 Triệu | 30/06/2028 |

Johan Lindholm
VĐQG Thụy Điển




















